11. 〜のもと(で・に)

「教授のもと」のように、「何か大きい影響力のあるものの下で」というときや「強力のもと」のように、「その条件や状況の中で」と言いたいときに使う。
Sử dụng khi nói rằng: Dưới một cái gì đó có sức ảnh hưởng rất lớn như là “教授のもと”, hoặc trong phạm vi của điều kiện hoặc tình huống đó như là “協力のもと”

Cấu trúc:  
              – N(
danh từ) + のもと(で・に)

1。最近は明るい太陽のもとで。元気に遊ぶ子どもが少なくなった。
2。彼は素晴らしい自然環境のもとでこの作品を作り上げた。
3。子育ては夫婦の協力のもとで行われるべきだ。
4。合理化のなのもとに多数の従業員が解雇された。

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *